Study Hit 4 minor Flash Cards

 
Pile Management Card
Hit 4 minor

loading
ASTRINGENT
(a) (y học) làm se
chặt chẹ, nghiêm khắc, khắc khổ

(n) chất làm se

<< strict = harsh, bitter
<<astringent ~ a strict agent; an agent who is harsh
<< ash + sting
<< aStringent- stringent means harsh ,severe
UNTENABLE
KHÔNG ĐỨNG VỮNG ĐƯỢC, KHÔNG BIỆN HỘ ĐƯỢC (về 1 lý thuyết)

<<un - tenure - able
tenere "hold, keep
ko 10 được
RECONDITE
KHÓ HIỂU, TỐI NGHĨA

khác: contrite: ăn năn hối lỗi
erudite: học giả
record/thi đi thi lại rồi mà vẫn die << khó hiểu
FLOUT
MIỆT THỊ LUẬT PHÁP, TRUYỀN THỐNG


to play the flute
FLOUT... FOUL + OUT << bị đuổi ra sân << chửi
SOPORIFIC
(a) (y học) GÂY BUỒN NGỦ
CHẤT GÂY NGỦ

sophomor<< chán, buồn ngủ
>< terrific: bài học tuyệt vời vs buồn ngủ
TOUT
CHÀO HÀNG
BÁN VÉ CHỢ ĐEN

<< tao tao tao << chào hàng
VITUPERATE
CHỬI RỦA, PHỈ MẮNG

vitiperos "having faults"
virtual<< của Win << đáng mắng
INTREPID
GAN DẠ, DŨNG CẢM

in- "not" + trepidus "alarmed."
fearless
TRENCHANT
SẮC BÉN, ĐANH THÉP, MẠNH MẼ

A ~ ARGUMENT
<< người làm kinh doanh có khiếu thuyết phục người khác
REFULGENT
CHÓI LỌI, RỰC RỠ, HUY HOÀNG


fulgere "to shine"

surful: cháy rực rỡ
OSTENTATIOUS
PHÔ TRƯƠNG

OS 10
PROPENSITY
THIÊN HƯỚNG, XU HƯỚNG

propen -city << tp co xu huong ngay cang o nhiem
PROSAIC
(a) KHÔNG SÁNG TẠO
TẦM THƯỜNG
TẺ NHẠT

<< mosaic < lap rap thoi, ko co j moi me
SEDULOUS
CHUYÊN CẦN, SIÊNG NĂNG

to seduce a woman, man needs to be diligent and persistent

sedulo (adv.) "sincerely, diligently,
INIMICAL
THÙ ĐỊCH, ĐỘC HẠI


nimicus "unfriendly, an enemy
OBFUSCATE
(V) LÀM NGU MUỘI,
LÀM HOANG MANG, BỐI RỒI

ob "over" + fuscare "to make dark
DISPARAGE
GIÈM PHA, PHỈ BÁNG AI ĐÓ


warn: disperate=khác hẳn nhau
CONTIGUOUS
giáp nhau, kề nhau

<< continue << tiếp theo
VOLATILE
DỄ BAY HƠI;
KO KIÊN ĐỊNH
VIGILANT
CẢNH GIÁC, THẬN TRỌNG
SUBTLE
TINH TẾ,
PHẢNG PHẤT (MÙI)
SPENDTHRIFT
TIÊU XÀI HOANG PHÍ

warn: thrift = tiết kiệm
SHARD
MẢNH VỠ
RENEGE
(n) BỘI ƯỚC, THẤT TÍN
QUIXOTIC
HÀO HIỆP VIỄN VÔNG
PROCLIVITY
XU HƯỚNG, XU THẾ
PRESUMPTUOUS
QUÁ TÁO BẠO, QUÁ TỰ TIN, VƯỢT QUÁ QUYỀN HẠN
OBSTINATE
(a) BƯỚNG BÌNH, NGOAN CỐ
(y học) KHÓ CHỮA TRỊ
NEOPHYTE
NGƯỜI MỚI VÀO NGHỀ
INTRACTABLE
CỨNG ĐẦU, KHÓ BẢO
IMMUTABLE
(n) KHÔNG THỂ THAY ĐỔI ĐƯỢC
HUBRIS
(n) SỰ NGẠO MẠN, XẤC XƯỢC
GLIB
(a)LUYẾN THOẮNG
DIVULGE
TIẾT LỘ, ĐỂ LỘ RA
DILETTANTE
(A) TÀI TỬ, AMATURE
NGƯỜI KO CHUYÊN MÔN SÂU
DERISION
SỰ NHẠO BÁNG
CYNICISM
(n) THUYẾT HOÀI NGHI, VỊ CÁ NHÂN
ALCHEMY
(n) thuật giả kim
Place this card into pile: